Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: dan4, shan1, tan3;
Việt bính: saan1 zin1;
膻 thiên, đãn
Nghĩa Trung Việt của từ 膻
(Danh) Cũng như thiên 羶.Một âm là đãn.(Danh) Đãn trung 膻中 (1) Phần ngực ở giữa hai vú. (2) Huyệt đạo ở ngực, giữ hai đầu vú. Thường dùng để trị ho, suyễn (đông y).
thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)
Nghĩa của 膻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羶、羴)
[shān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
膻气。
mùi gây.
膻味。
vị gây.
[shān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
膻气。
mùi gây.
膻味。
vị gây.
Chữ gần giống với 膻:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: thiên, đãn Tìm thêm nội dung cho: thiên, đãn
